Thông tin tài nguyên

NÂNG CAO HIỆU QUẢ DỰ BÁO NHU CẦU DU LỊCH VỚI GOOGLE TRENDS

hue-hujos-tt-7658.pdf · Phiên bản 1 · 16 trang

18
Bản gốc
Trang 11 · Đoạn 20Vị trí nguồn

jos.hueuni.edu.vn Tập 133, Số 2A, 2024 93 Bước 2: Xu hướng tìm kiếm trên Google theo tháng. Trong cột Agoogle của Bảng 2 cho thấy xu hướng tìm kiếm về du lịch trên Google từ tháng 01 đến tháng 12. Số liệu Việt Nam cho thấy mức độ quan tâm của người dùng giảm dần từ tháng 01 (38) xuống mức thấp nhất vào tháng 05 (28), sau đó có xu hướng tăng trở lại trong những tháng cuối năm. Điều này cho thấy người dùng có xu hướng tìm kiếm thông tin du lịch vào đầu năm, sau đó giảm dần trước khi tăng trở lại vào mùa du lịch cao điểm. Bước 3: Tỷ lệ giữa lượng khách du lịch và xu hướng tìm kiếm. Trong cột R của Bảng 2 cung cấp tỷ lệ giữa lượng khách du lịch và xu hướng tìm kiếm trên Google. Tháng 01 trong dữ liệu Việt Nam có tỷ lệ cao nhất với 27.653, cho thấy mối quan hệ chặt chẽ giữa số lượng tìm kiếm và lượng khách du lịch trong tháng này. Trong khi đó, tháng 09 có tỷ lệ thấp nhất với 19.120, có thể phản ánh rằng không phải tất cả các tìm kiếm du lịch đều dẫn đến hành động thực tế. Bước 4: Bước này sử dụng Google Trends ngoài mẫu để tính toán dự báo cho lượng khách du lịch trong tương lai. Ví dụ: dự báo cho tháng 01/2023 (Việt Nam) dựa trên chỉ số Google Trends của tháng 12/2022 và hệ số tỷ lệ đã tính toán. Công thức dự báo cho lượng khách tháng 01/2023 là: 𝐹2023,01 = 𝑔𝑜𝑜𝑔𝑙𝑒2022,12 − 𝑅2023,01 (7) trong đó, F2023,01 là dự báo cho tháng 01/2023; google2022,12 là chỉ số Google Trends của tháng 12/2022; R2023,01 là hệ số tương quan giữa chỉ số Google Trends và lượng khách du lịch thực tế đã được tính toán dựa trên dữ liệu trước đó.

Trang 11 · Đoạn 21Vị trí nguồn

Từ Bảng 3 so sánh lượng khách du lịch thực tế và dự báo của Việt Nam cho năm 2022 và 2023 cho thấy kết quả dự báo (Việt Nam) cho tháng 01/2023 là 1.572.118 khách, trong khi số lượng khách thực tế là 871.162. Bảng 3. Lượng du khách đến thực tế và kết quả dự báo năm 2022 và 2023 tại điểm đến Việt Nam và Vương quốc Anh Thời gian Việt Nam Vương quốc Anh Thực tế Kết quả dự báo với FGT Kết quả dự báo với IFGT Thực tế Kết quả dự báo với FGT Kết quả dự báo với IFGT 2022-01 19.727 386.190 386.190 839.000 1.840.787 1.840.787 2022-02 29.517 368.316 368.316 1.045.000 1.649.536 1.649.536 2022-03 41.740 565.500 565.500 1.860.000 2.302.475 2.302.475 2022-04 101.373 771.225 771.225 2.252.000 2.333.100 2.333.100 2022-05 172.948 976.519 976.519 2.728.000 2.883.714 2.883.714