Thông tin tài nguyên

TÌM KIẾM ẢNH THEO NGỮ NGHĨA DỰA TRÊN CẤU TRÚC iRS-TREE VÀ ONTOLOGY

hue-hujos-tt-6818.pdf · Phiên bản 1 · 22 trang

18
Bản gốc
Trang 8 · Đoạn 12Vị trí nguồn

Lê Thị Vĩnh Thanh và CS. Tập 131, Số 2A, 2022 166 Một ontology cho hình ảnh được tạo thành công trên Protégé có thể được lưu trữ dưới dạng tệp RDF. Các hình ảnh được chú thích với các mô tả ngữ nghĩa lưu trữ cùng với tập dữ liệu. Để thực hiện truy vấn ngữ nghĩa hình ảnh trên ontology được tạo và câu lệnh SPARQL được sử dụng. Hình 5. Minh họa câu lệnh SPAQRL được tạo tự động Xây dựng bộ từ điển ngữ nghĩa cho hình ảnh Một từ điển đồng nghĩa bao gồm các khái niệm chung cho các từ vựng lớp và thuộc tính để mở rộng ngữ nghĩa cho ontology. Quy trình xây dựng bộ từ điển ngữ nghĩa cho hình ảnh được kế thừa từ công trình [20]. Quy trình xây dựng từ điển gồm ba bước: (1) với mỗi ảnh của bộ dữ liệu ảnh, thực hiện lấy phân lớp hình ảnh để tạo tập từ vựng mục tiêu; (2) thực hiện kết xuất tự động các khái niệm là danh từ và đồng nghĩa với từ vựng mục tiêu dựa vào WORDNET theo cấu trúc: danh từ, từ khóa, định nghĩa cho từ vựng; (3) tạo bộ dữ liệu từ điển lưu trữ các khái niệm ngữ nghĩa cấp cao của hình ảnh. Mỗi khái niệm được lưu bằng tập tin chứa tên các lớp hay thuộc tính (Hình 6), ví dụ về từ vựng “COWSLIP” được định nghĩa. Hình 6. Một ví dụ về khái niệm từ vựng trong từ điển ontology Trên Hình 6, từ vựng mục tiêu "COWSLIP" được trích xuất tự động trên WORDNET để lấy các định nghĩa và các từ đồng nghĩa: là các danh từ (n); từ khóa: "cowslip", "paigle" ...; khái niệm; các ví dụ để làm rõ ngữ nghĩa theo ngữ cảnh của từ vựng.