Thông tin tài nguyên

ĐÁNH GIÁ CHUYỂN VÙNG KHÔNG GIÁN ĐOẠN TRONG HỆ THỐNG MẠNG KHÔNG DÂY MẬT ĐỘ CAO

hue-hujos-tt-6593.pdf · Phiên bản 1 · 14 trang

18
Bản gốc
Trang 9 · Đoạn 22Vị trí nguồn

jos.hueuni.edu.vn Tập 131, Số 2A, 2022 143 độ ng, yêu cầ u đá p ứng băng thông cao), với nhiề u phò ng, nhiề u tầ ng và nhiề u khu vự c chức năng. Hình 1. Topology mạng củ a hệ thố ng thự c nghiệ m (A); Sơ đồ kế t nố i thiế t bị củ a mộ t phầ n hệ thố ng thự c nghiệ m (B); Số lượ ng thiế t bị khá ch truy cậ p đồ ng thời vào hệ thố ng mạng (C) Hì nh 1A mô tả hì nh trạng mạng củ a hệ thố ng mạng không dây thự c nghiệ m. Hệ thố ng bao gồ m một Router (model CCR1016 -12G củ a Mikrotik, rackmount 1U, 12 cổ ng Gigabit Ethernet, CPU 16 lõ i × 1,2 GHz, bộ nhớ RAM 2 GB, fastpath 17,8 mpps; thông lượ ng đạt đế n 12 Gbit/s, RouterOS L6, PSU đôi), một Switch (model S1920 -24GT4S FP/2GT củ a Ruijie, switch quản lý thông minh, 24 cổ ng 10/100/1000BASE-T, 4 cổ ng SFP), tám Switch (model RG-ES126G-P-L củ a Ruijie, 24 cổ ng 10/100/1000BASE-T, 2 cổ ng SFP) và 144 AP (model AP710 củ a Ruijie, AP 802.11ac trong nhà, sóng đôi, băng tầ n ké p, hai spatial-stream, tỉ lệ truy cậ p lên tới 1,167 Gbps, một cổ ng uplink 10/100/1000BASE-T). Việ c kế t nố i cá c thiế t bị đượ c mô tả mộ t phầ n trên Hì nh 1B. Hì nh 1C cho biết tổ ng số má y khá ch/thiế t bị không dây mà hệ thố ng mạng đá p ứng đồ ng thời tại mộ t thời điể m, đượ c cậ p nhậ t trong khoảng thời gian một ng ày. Có thể thấ y, hệ thố ng có khả năng xử lý lượ ng kế t nố i lớn (với trên 450 má y khá ch/thiế t bị truy cậ p). 4.2 Đá nh giá hiệu suấ t chuyể n vù ng củ a hệ thố ng vớ i Fast Roaming và Seamless Roaming

Trang 9 · Đoạn 23Vị trí nguồn

Việ c so sá nh được thực hiện trên cùng một hệ thống m ạng không dây thự c nghiệ m, sử dụng hai chế độ chuyển vùng và cùng sử dụng một máy khách (đi ệ n thoại di độ ng/hệ điề u hành iOS) để so sánh. Hai sơ đ ồ (Hì nh 3 và Hì nh 4) cung cấ p cá c thông số thu đượ c, bao gồ m độ trễ