Thông tin tài nguyên

ĐÁNH GIÁ CHUYỂN VÙNG KHÔNG GIÁN ĐOẠN TRONG HỆ THỐNG MẠNG KHÔNG DÂY MẬT ĐỘ CAO

hue-hujos-tt-6593.pdf · Phiên bản 1 · 14 trang

18
Bản gốc
Trang 7 · Đoạn 17Vị trí nguồn

jos.hueuni.edu.vn Tập 131, Số 2A, 2022 141 • 802.21 (2008) – Media Independent handover, chuyể n dù ng giữ a mạng Wifi và mạng di độ ng. • 802.11u (2011) – Làm việc v ới các mạng bên ngoài, Hotspot 2.0, tìm mạng của lân c ậ n chuyển vùng đ ể kết nối tự động và an toàn và chuyển vùng li ề n mạch di động. • 802.11ai (2016) – Thiết lập liên kết kh ở i đầu nhanh chóng, giúp thiết lập kết nối ban đầu nhanh hơn để xác thực Radius, cải tiến đối với quét chủ động và thụ động và giải quyết các Probing storm. Bảng 1. Nhữ ng đặ c điể m củ a cá c tiêu chuẩ n 802.11k/v/r đố i với quá trì nh chuyể n vù ng [1] 802.11r Fast BSS Transition (FT) (2008) 802.11k Radio Resource Management/Neighbor Report (2011) 802.11v Wireless Network Management (WNM)/BSS Transition Management (2008) Fast Secure Transition – Phương thứ c tiêu chuẩ n hóa + Làm việ c với cả Pre-shared key (PSK) và 802.1X. + Bắ t tay ban đầ u với AP đượ c thự c hiệ n trước khi má y khá ch chuyể n vù ng tới AP mục tiêu. + Không cầ n xá c thự c với Radius vào thời điể m chuyể n vù ng. + Đặ c biệ t hữ u ích với voice call và video stream. Cải thiện chuyển vùng với dữ liệu đo lường – Không chỉ là tiêu chuẩ n liên quan đế n chuyển vùng. – Báo cáo lân cậ n thường được sử dụng cho chuyể n vù ng. – Khi được hỗ t rợ, cá c thông tin liên quan sẽ đượ c gửi kè m phần tử beacon IE. – Nhiều cải tiến chuyển vùng khác. – Thử nghiệm đo lường giữa các beacon để quét thụ động tốt hơn, bộ đếm traffic th ể hiệ n chất lượng,

Trang 7 · Đoạn 18Vị trí nguồn

vị trí thiết bị. – Không chỉ là tiêu chuẩ n liên quan đế n chuyển vùng. – Cho phép má y khá ch trao đổi thông tin nhằm mục đích cải thiện hiệu suất của mạng không dây. – Cho phép quản lý thông số RF của máy khách dựa trên điều kiện mạng. – Ngoài ra cò n có: Thông tin vị trí, số lượ ng BSSID, chế độ ngủ WNM. – Hai phiên bản + Không yêu cầ u tài nguyên. + Yêu cầ u tài nguyên. – Hai phương thứ c + Over-the-Air (thông qua Wi- Fi) + Over-the-DS (thông qua mạng dây). Lợ i í ch + Chuyển vùng nhanh hơn. + Quyết định chuyển vùng tốt hơn. + Tiế t kiệ m pin (ít thăm dò hơn). + Giảm mức sử dụng kênh (ít thăm dò hơn). Lợ i í ch + Mạng có thể hướng dẫn m á y khá ch chuyển vùng. + Mạng có thể buộc m á y khá ch chuyển vùng. + Má y khá ch có thể h ỏi AP nào tốt hơn. + Quyết định chuyển vùng tốt hơn. Hai pha – Liên kế t Miề n di độ ng khở i đầ u 802.11r. + Kế t nố i lầ n đầ u không nhanh hơn EAP đầy đủ. + Chuẩn bị mạng và máy khách cho FT. Cá c đo lườ ng 802.11k + Báo cáo lân cậ n. + Beacon (đo lường và báo cáo của má y khá ch). + Khung (bộ đếm AP). + Mức sử dụng kênh. + Histogram nhiễu. Cá c chứ c năng 802.11v Quản lý chuyển đổi BSS, xxBSS Quản lý thời gian rỗi tối đa, Sử dụng kênh, Báo cáo giao thoa kế t hợ p, Báo cáo chẩn đoán, Dịch vụ đa hướng trự c tiế p (DMS), Báo cáo sự kiện, Dịch vụ đa hướng linh hoạt (FMS), Dịch vụ định vị, Báo cáo chẩn đoán đa hướng, Khả năng đa BSSID, Proxy ARP,