Thông tin tài nguyên

ĐÁNH GIÁ CHUYỂN VÙNG KHÔNG GIÁN ĐOẠN TRONG HỆ THỐNG MẠNG KHÔNG DÂY MẬT ĐỘ CAO

hue-hujos-tt-6593.pdf · Phiên bản 1 · 14 trang

18
Bản gốc
Trang 10 · Đoạn 24Vị trí nguồn

Phạm Ngọc Duy và Nguyễn Phương Đông Tập 131, Số 2A, 2022 144 (Delay), tỉ lệ rớt gói tin (Pkt loss), cường độ tín hiệ u (RSSI) và Uplink/Downlink, trong quá trì nh chuyể n vù ng với chế độ Fast Roaming và Seamless Roaming. Đá nh giá hệ thố ng vớ i phương thứ c Fast Roaming Hệ thố ng mạng không dây thử nghiệ m với phương thức Fast Roaming. Từ cá c thông số đo lường thu đượ c (Hì nh 2), có thể thấy việc chuyển vùng nhanh giữa các điểm truy cập của thiết bị có độ trễ th ấ p (thông số Delay – độ trễ trong khoảng 8–24 ms). Tuy nhiên, trong khi quá trình chuyển vùng diễn ra, v ẫ n cò n xuấ t hiệ n tình trạng rớt gói tin (thông số Pkt Loss biế n độ ng và trên 10%), không giữ được t ín hiệ u và băng thông ổ n định (thông s ố RSSI – cường độ tín hiệ u không ổ n đị nh, thông số Speed – tố c độ đường truyề n cho cả Down/Uplink không đạt mộ t nửa so với mức tố i đa và có nhữ ng thời điể m giảm sâu). Hình 2. Kế t quả đo lường quá trì nh chuyể n vù ng với Fast Roaming Đá nh giá hệ thố ng vớ i phương thứ c Seamless Roaming Hệ thố ng mạng không dây đượ c chuyể n sang phương thức Seamless Roaming. Từ cá c thông số đo lường thu đượ c (Hì nh 3), chuyển vùng không gi á n đoạn với thời gian chuyển vùng cực nhanh (thông số Delay – độ trễ dưới 0,5 ms, cao nhấ t 2 ms và gần như không có độ trễ); đ ồ ng thời, không có hiện tượng rớt gói tin (thông s ố Pkt Loss gầ n như bằ ng 0%) và đảm bảo cung cấ p

Trang 10 · Đoạn 25Vị trí nguồn

tín hiệ u và băng thông ổ n định cho máy khách trong môi trường c ó mật độ thiết bị lớn (thông s ố RSSI – cường độ tín hiệ u ổ n đị nh, thông số Speed – tố c độ đường truyề n cho cả Down/Uplink ổ n đị nh và đạt mức gầ n như tố i đa).