Thông tin tài nguyên

ĐÁNH GIÁ CÁC GIAO THỨC CÂY TRUY VẤN DỰA TRÊN TRI THỨC VỚI CÁC PHÂN BỐ THẺ RFID KHÁC NHAU

hue-hujos-tt-8158.pdf · Phiên bản 1 · 17 trang

18
Bản gốc
Trang 7 · Đoạn 13Vị trí nguồn

jos.hueuni.edu.vn Tập 134, Số 2A, 2025 115 và truy vấn thẻ một cách linh hoạt. Đóng góp thứ hai là tính thực tiễn: nhiều thẻ đã biết có thể đồng thời được sử dụng làm ứng viên cho các thẻ xuất hiện trong vùng đọc của đầu đọc. Đóng góp thứ ba là tính hiệu quả: HQT có khả năng mở rộng tốt với độ phức tạp thời gian O(log n). Thuật toán HQT được minh họa trong Thuật toán 3. Thuật toán 3. HQT Input: Các thẻ có thể trong cơ sở dữ liệu; Các thẻ xuất hiện trong vùng đọc; Output: Cây quyết định T; Tập các ID thẻ được nhận dạng trong vùng đọc; reader procedure tree construction procedure 1. T = null; dif_t = null 2. do InsertNode (T, tags) for all possible tags in database // Chèn mọi thẻ trong CSDL 3. procedure InsertNode(T, tags): 4. if T is null then 5. T = create_new_node(tags) // Tạo node mới với tags 6. directly end procedure 7. else 8. entropy ← calculate_entropy(tags) // Tính entropy của node gốc 9. if entropy > 0 then 10. best_attribute ← find_best_attribute(tags) // Chọn thuộc tính tốt nhất 11. left_tags, right_tags = split_tags(tags, best_attribute) // Chia tags 12. T.left ← InsertNode(T.left, left_tags) // Đệ quy nhánh trái 13. T.right ← InsertNode(T.right, right_tags) // Đệ quy nhánh phải 14. end 15. end 16. end identification procedure 1. procedure TraceTree(n: the node, p: prefix, d: the depth) // Thủ tục TraceTree 2. decide the most efficient bit to query the tags // Chọn bit hiệu quả nhất 3. send query based on the most efficient bit 4. receive response from tags // Nhận phản hồi thẻ 5. if collision then // Có nhiều hơn 1 thẻ trả lời

Trang 7 · Đoạn 14Vị trí nguồn

6. TraceTree(left sub-tree of n, q, d+1) // Đệ quy cây con trái 7. TraceTree(right sub-tree of n, q, d+1) // Đệ quy cây con phải